2021: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH: NGÔN NGỮ ANH (MÃ SỐ:7220201) CHUYÊN NGÀNH: TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI

57

(Kèm theo Quyết định số: 3127/QĐ-ĐHNT ngày 15/12/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)

Chương trình này được xây dựng và áp dụng cho khóa tuyển sinh từ năm 2021 trở đi

Mục tiêu đào tạo

 

1. Mục tiêu chung: Đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng đảm nhận được các vị trí cần sử dụng tiếng Anh trình độ cao tại các tổ chức, các doanh nghiệp trong nước và quốc tế.

2. Mục tiêu cụ thể:

PO1: có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khỏe tốt;

PO2: có kiến thức và kĩ năng sử dụng thành thạo tiếng Anh, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế, thương mại;

PO3: có kiến thức cơ bản về xã hội và văn hóa kinh doanh;

PO4: có kiến thức và kĩ năng nền tảng về kinh tế, thương mại;

PO5: có khả năng giao tiếp cơ bản bằng một ngoại ngữ thứ hai;

PO6: có tư duy phát hiện và giải quyết vấn đề, có năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm;

PO7: có bản lĩnh và năng lực thích ứng với những thay đổi trên phạm vi toàn cầu, năng lực sáng tạo và khả năng học tập suốt đời.

Chuẩn đầu ra (CĐR)

*Về kiến thức

PLO1: Vận dụng được các kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, khoa học xã hội,

phương pháp luận, thế giới quan khoa học, công nghệ thông tin và các kiến thức giáo

dục đại cương khác để học tập, nghiên cứu và làm việc suốt đời;

PLO2: Phân tích và vận dụng thành thạo các kiến thức thực tế vững chắc, lý thuyết sâu rộng về ngôn ngữ và văn hóa vào giao tiếp trong môi trường quốc tế. Trình độ tiếng Anh đạt chuẩn bậc 5/6 theo Khung Năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Khung NLNN Việt Nam) theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, tương đương C1 theo Khung NLNN Châu Âu CEFR hay từ 7.0 trở lên đối với chứng chỉ IELTS;

PLO3: Đánh giá và tranh luận các vấn đề liên quan đến lĩnh vực kinh tế, thương mại bằng tiếng Anh trên cơ sở vận dụng thành thạo kiến thức về tiếng Anh chuyên ngành. Trình độ tiếng Anh Thương mại đạt chuẩn Business English Certificate Higher (BEC Higher);

*Về kỹ năng

PLO4: Vận dụng tốt kiến thức nền tảng về kinh tế, thương mại, pháp luật, tài chính;

PLO5: Vận dụng thành thạo các kỹ năng Tiếng Anh trong công việc, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, đáp ứng được yêu cầu của thị trường lao động;

PLO6: Có tư duy phản biện, phát hiện và giải quyết vấn đề trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi;

PLO7: Có kỹ năng tự học, tự nghiên cứu để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao trong công việc;

PLO8: Có kỹ năng truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc, chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể;

PLO9: Có kỹ năng đánh giá chất lượng công việc và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;

PLO10: Sử dụng một ngoại ngữ khác tiếng Anh tương đương bậc 3/6 theo Khung NLNN Việt Nam (ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ GD&ĐT);

PLO11: Đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT  ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông);

*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm 

PLO12: Có năng lực chủ động lập kế hoạch, triển khai, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động; tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ;

PLO13: Có năng lực làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, có năng lực dẫn dắt, chủ động hướng dẫn, giám sát công việc của các thành viên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ;

PLO14: Có tư duy đổi mới sáng tạo và năng lực tự định hướng, có thể đưa ra kết luận chuyên môn và bảo vệ được quan điểm cá nhân trước tập thể;

PLO15: Có bản lĩnh vượt qua các khó khăn, thử thách, có trách nhiệm đối với tập thể và có ý thức phục vụ cộng đồng.

Khung chương trình đào tạo

 

bảng liệt kê học phần theo khối và phần kiến thức

STT Tên học phần Mã HP Số TC Phân bổ thời gian Học phần

tiên quyết

Số tiết trên lớp Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế

(3)

Tự học có hướng dẫn

(4)

LT (thuyết giảng)

(1)

Thực hành, thảo luận

(2)

1 Khối kiến thức giáo dục đại cương 411
1.1 Lý luận chính trị 11
1 Triết học Mác-Lênin TRI114 3 27 18 27 78 Không
2 Kinh tế Chính trị

Mác-Lênin

TRI115 2 21 9 13,5 56,5 Không
3 Chủ nghĩa Xã hội

Khoa học

TRI116 2 21 9 13,5 56,5 TRI114,

TRI115

4 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam TRI117 2 21 9 13,5 56,5 TRI114,

TRI115

5 Tư tưởng Hồ Chí Minh TRI104 2 21 9 13,5 56,5 TRI114,

TRI115

1.2 Khoa học xã hội, Nhân văn – Nghệ thuật, Toán – Tin học 211
1.2.1 Học phần bắt buộc 15
6 Kinh tế vi mô KTE201 3 45 0 22.5 82,5 Không
7 Kinh tế vĩ mô KTE203 3 45 0 22.5 82,5 Không
8 Pháp luật đại cương PLU111 3 30 15 22.5 82,5 Không
9 Tin học TIN206 3 30 30 0 90 Không
1.2.2 Học phần tự chọn (SV chọn 02 trong 03 học phần sau đây) 6
11 Logic học và Phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học TRI201 3 30 15 22.5 82,5 Không
12 Phát triển kỹ năng PPH101 3 30 15 22.5 82,5 Không
13 Tư duy logic và PPNC PPH106 3 30 15 22.5 82,5 Không
1.3 Ngoại ngữ 9
14 Ngoại ngữ 2 – phần 1 TPH163TTR163TNH163 3 0 90 0 60 Không
15 Ngoại ngữ 2- phần 2 TPH164TTR164TNH164 3 0 90 0 60 TPH163TTR163TNH163
16 Ngoại ngữ 2 – phần 3 TPH165TTR165TNH165 3 0 90 0 60 TPH164TTR164TNH164
1.4 Giáo dục thể chất
1.5 Giáo dục quốc phòng, an ninh
2 Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75
2.1 Kiến thức cơ sở (khối ngành, ngành) 15
2.1.1 Học phần bắt buộc 9
17 Ngữ âm học tiếng Anh TAN106 3 27 18 27 78 Không
18 Ngữ nghĩa học tiếng Anh TAN118 3 27 18 27 78 Không
219 Ngữ pháp học tiếng Anh TAN107 3 27 18 27 78 Không
2.1.2 Học phần tự chọn (SV chọn 02 trong 04 học phần sau đây) 6
20 Dẫn luận ngôn ngữ học NGO203 3 30 15 22,5 82,5 Không
21 Văn hoá Anh – Mỹ TAN109 3 15 30 45 60 Không
22 Văn học Anh – Mỹ TAN111 3 15 30 45 60 Không
23 Giao tiếp liên văn hóa TAN120 3 15 30 45 60 Không
2.2 Kiến thức ngành 27
2.2.1 Học phần bắt buộc 24
24 Nghe 1 TAN205 3 15 30 45 60 TAN119
25 Nói 1 TAN203 3 15 30 45 60 TAN119
26 Đọc 1 TAN207 3 15 30 45 60 TAN119
27 Viết 1 TAN209 3 15 30 45 60 TAN119
28 Nghe 2 TAN206 3 15 30 45 60 TAN205
329 Nói 2 TAN204 3 15 30 45 60 TAN203
330 Đọc 2 TAN208 3 15 30 45 60 TAN207
31 Viết 2 TAN210 3 15 30 45 60 TAN209
2.2.2 Học phần tự chọn (SV chọn 01 trong 02 học phần sau đây) 3
32 Viết 3 TAN304 3 15 30 45 60 TAN210
33 Nói 3 TAN303 3 15 30 45 60 TAN204
2.3 Kiến thức chuyên ngành 33
34 Tiếng Anh thương mại TAN305 3 21 24 36 69 Không
35 Biên dịch 1 TAN306 3 15 30 45 60 TAN207, TAN209
36 Phiên dịch 1 TAN308 3 15 30 45 60 TAN203,

TAN205

37 Biên dịch 2 TAN307 3 15 30 45 60 TAN306
38 Phiên dịch 2 TAN309 3 15 30 45 60 TAN308
439 Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 1 – Nguyên lý kinh tế TAN402 3 30 15 22.5 82,5 TAN305
40 Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 2 – Kinh doanh quốc tế TAN403 3 30 15 22.5 82,5 TAN305
41 Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 3 – Giao tiếp kinh doanh TAN407 3 15 30 45 60 TAN305
42 Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 4 – Nguyên lý Marketing TAN408 3 27 18 27 78 TAN305
43 Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 5 – Tài chính TAN410 3 27 18 27 78 TAN305
44 Ngôn ngữ Kinh tế thương mại 6 – Hợp đồng Thương mại Quốc tế TAN409 3 15 30 45 60 TAN305,

TAN407

2.4 Kiến thức bổ trợ  18
2.4.1 Kiến thức bổ trợ bắt buộc 12
45 Quan hệ Kinh tế Quốc tế KTE306 3 30 15 22,5 82,5   Không
46 Thanh toán Quốc tế TCH412 3 30 15 22,5 82,5 Không
47 Giao dịch Thương mại Quốc tế TMA302 3 30 15 22,5 82,5 Không
48 Pháp luật Kinh doanh Quốc tế PLU410 3 30 15 22,5 82,5 PLU111
2.4.2 Kiến thức bổ trợ tự chọn (2/13) 6
549 Logistics và Vận tải Quốc tế TMA305 3 30 15 22,5 82,5 TMA302
50 Bảo hiểm trong Kinh doanh TMA402 3 30 15 22,5 82,5 TMA302,

TAN305

51 Marketing trong Kinh doanh Quốc tế MKTH306 3 30 15 22,5 82,5 Không
52 Tài chính Quốc tế TCH414 3 30 15 22,5 82,5 Không
53 Chính sách Thương mại Quốc tế TMA301 3 30 15 22,5 82,5 Không
54 Quản lý Rủi ro trong KDQT KDO402 3 30 15 22,5 82,5 KDO307

TAN403

55 Quản trị học QTR303 3 30 15 22,5 82,5 Không
56 Tài chính Tiền tệ TCH301 3 30 15 22,5 82,5 KTE201,

KTE203

57 Kinh tế Quốc tế 1 KTE216 3 30 15 22,5 82,5 KTE201
58 Truyền thông trong Kinh doanh Quốc tế MKT408 3 30 15 22,5 82,5 Không
659 Đổi mới sáng tạo TMA319 3 30 15 22,5 82,5 Không
60 Cơ sở dữ liệu TIN313 3 30 15 22,5 82,5 Không
61 Lập trình cho phân tích dữ liệu và tính toán khoa học TIN314 3 30 15 22,5 82,5 Không
2.5 Thực tập giữa khóa 3
62 Thực tập giữa khóa TAN501 3 15 30 45 60
2.6 Học phần tốt nghiệp  9
63 Khóa luận tốt nghiệp TAN531 9 45 90 135 180

 

* Ghi chú: Đối với học phần Ngoại ngữ 2 – phần 1, Ngoại ngữ – phần 2, Ngoại ngữ 2 – phần 3, sinh viên được lựa chọn một trong các ngôn ngữ sau: Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật.

Đề cương các học phần

 

Xem chi tiết nội dung học phần tại đây