BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
(kèm theo Quyết định số……/QĐ-ĐHNT ngày……tháng…..năm 2019 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)
Tên chương trình: Tiếng Anh Thương mại
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (English)
Mã số : 7220201
Chuyên ngành: Tiếng Anh Thương mại (Business English)
Loại hình đào tạo: Chính quy
Tên gọi văn bằng:
Kiểm định chất lượng:
Thời điểm thiết kế/ban hành lần đầu:
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung:
1.Mục tiêu đào tạo
1.1.Mục tiêu chung
Đào tạo sinh viên tốt nghiệp được chuẩn bị về phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe và kiến thức chuyên môn toàn diện, kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và kỹ năng thực hành kinh doanh cơ bản và sức khỏe để tự học tập, làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết các vấn đề về ngôn ngữ tiếng Anh; sử dụng tin học văn phòng cơ bản và thông thạo tiếng Anh thương mại.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Đào tạo những sinh viên tốt nghiệp:
– Đạt chuẩn đẩu ra về kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm;
– Làm việc ở các vị trí công việc ngành giáo dục (giảng viên đại học, chuyên viên, tư vấn ,…); công việc ngành xuất nhập khẩu (chuyên viên, tư vấn, biên-phiên dịch viên, trợ lý giám đốc) và lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kiểm toán, kinh doanh, marketing, bất động sản, truyền thông, truyền hình, hàng không, quản lý dự án, nghiên cứu, tư vấn chính sách, v.v…
– Có khả năng tự học suốt đời; học tiếp các chương trình đào tạo sau đại học trong và ngoài nước các chuyên ngành ngôn ngữ Anh, thương mại, kinh tế, kinh doanh quốc tế, tài chính, quản lý, giáo dục…
1.3. Chuẩn đầu ra
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo này có thể:
*Về kiến thức
– Áp dụng kiến thức vào các tình huống kinh doanh trong môi trường kinh doanh trong nước và toàn cầu.
– Áp dụng kiến thức về ngôn ngữ và văn hoá Anh – Mỹ
– Sử dụng tiếng Anh đạt chuẩn C1, tương đương bậc 5 (KNLNNVN); và chuẩn BEC3 trong các tình huống về kinh tế, thương mại quốc tế, tài chính, marketing, giao tiếp kinh doanh, thư tín, hợp đồng…
* Về kỹ năng
– Có kỹ năng tư duy (thinking skills): kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá các vấn đề và đề xuất các giải pháp phù hợp và hợp lý.
– Có kỹ năng học vấn (intellectual skills): sử dụng được những kiến thức chuyên sâu ở cả hai lĩnh vực: Ngôn ngữ & Văn hóa Anh-Mỹ; và Kinh tế &Thương mại quốc tế đã được trang bị trong chương trình đào tạo để làm việc hiệu quả.
– Có kỹ năng cá nhân và liên nhân (personal & interpersonal skills): các kỹ năng tự học, tự nghiên cứu, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng Tin học ứng dụng, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng ứng xử và giao tiếp chuyên nghiệp.
*Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
– Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
– Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
– Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
– Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
* Về vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại có thể đảm nhiệm các vị trí trong các lĩnh vực:
- Giáo dục: giảng viên đại học, chuyên viên, tư vấn,…
- Xuất nhập khẩu: chuyên viên, tư vấn, biên-phiên dịch viên, trợ lý giám đốc.
- Tài chính, ngân hàng, kiểm toán, kinh doanh, marketing, bất động sản, truyền thông, truyền hình, hàng không, quản lý dự án, nghiên cứu, tư vấn chính sách, v.v…
* Về trình độ ngoại ngữ
– Sử dụng thành thạo tiếng Anh đạt bậc 5/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014, tương đương C1 và Tiếng Anh thương mại nâng cao BEC3 trong các lĩnh vực hoạt động kinh doanh và thương mại quốc tế.
– Sử dụng ngoại ngữ thứ 2 (một trong các thứ tiếng: tiếng Trung, tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Nhật) tương đương bậc 3/6 KNLNNVN ban hành kèm theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/1/2014.
* Về trình độ ngoại ngữ, tin học
– Sử dụng tin học văn phòng nâng cao (trình độ CNTT nâng cao theo quy định Thông tư 03/2014/TT-BTTTT).
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Khối lượng kiến thức toàn khoá (tính bằng đơn vị tín chỉ)
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 148 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng), trong đó:
148 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng), trong đó:
Số tín chỉ | Tỷ trọng | |
|
40 | 27 % |
|
78 | 52,7 % |
|
12 | 8,1 % |
|
33
27 6 |
22,3 % |
|
33
33 |
22,3 % |
|
18 | 12 % |
|
3 | 2 % |
|
9 | 6,1 % |
- Đối tượng, tiêu chí tuyển sinh: theo quy định chung của nhà trường.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Sinh viên được đào tạo theo loại hình chính quy áp dụng Quy định đào tạo do nhà trường xây dựng, dựa trên Quy chế số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo. Chương trình đào tạo thực hiện trong 4 năm gồm 8 học kỳ trong đó có 7 học kỳ tích lũy kiến thức tại trường và 1 học kỳ hoàn thành khóa luận hoặc thực tập tại cơ sở thực tế. Kết thúc khóa học, sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Quy chế 43/2007/QĐ – BGDĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào tạo và Quy định đào tạo hệ đại học chính quy theo quy định của trường.
- Thang điểm
Sinh viên được đánh giá theo thang điểm 10, quy đổi A, B, C, D, F theo quy định đào tạo do nhà trường xây dựng, dựa trên Quy chế số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD&ĐT.
- Nội dung chương trình đào tạo
TT | Tên học phần | Mã HP | Số TC | Phân bổ thời gian | Học phần
tiên quyết |
|||
Số tiết trên lớp | Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế
(3) |
Tự học có hướng dẫn
(4) |
||||||
Lý thuyết (thuyết giảng)
(1) |
Thực hành, thảo luận
(2) |
|||||||
7.1 | Khối kiến thức giáo dục đại cương | 40 | ||||||
7.1.1 | Lý luận chính trị | 10 | ||||||
1 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 1 | TRI102 | 2 | 20 | 10 | 20 | Không | |
2 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 2 | TRI103 | 3 | 30 | 15 | 30 | Không | |
3 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | TRI104 | 2 | 20 | 10 | 20 | TRI102
TRI103 |
|
4 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam | TRI106 | 3 | 30 | 15 | 30 | TRI102
TRI103 |
|
7.1.2 | Khoa học xã hội, Nhân văn – Nghệ thuật, Toán – Tin học | 24 | ||||||
5 | Logic học và Phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học | TRI201 | 3 | 30 | 15 | 30 | Không | |
6 | Kinh tế vi mô | KTE201 | 3 | 30 | 15 | 30 | Không | |
7 | Kinh tế vĩ mô | KTE203 | 3 | 30 | 15 | 30 | KTE201 | |
8 | Phát triển kỹ năng | PPH101 | 3 | 30 | 24 | 12 | Không | |
9 | Pháp luật đại cương | PLU111 | 3 | 30 | 15 | 30 | Không | |
10 | Tin học | TIN206 | 3 | 30 | 30 | 0 | 90 | Không |
11 | Tiếng Anh cơ bản 1 | TAN103 | 3 | 18 | 36 | 27 | 54 | Không |
12 | Tiếng Anh cơ bản 2 | TAN104 | 3 | 18 | 36 | 27 | 54 | TAN103 |
7.1.3 | Ngoại ngữ | 6 | ||||||
13 | Ngoại ngữ 2 – phần 1 | 3 | ||||||
14 | Ngoại ngữ 2- phần 2 | 3 | ||||||
7.1.4 | Giáo dục thể chất | |||||||
7.1.5 | Giáo dục quốc phòng, an ninh | |||||||
7.2 | Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | |||||||
7.2.1 | Kiến thức cơ sở (khối ngành, ngành) | 12 | ||||||
15 | Dẫn luận ngôn ngữ học | NGO201 | 3 | 30 | 15 | 30 | Không | |
16 | Ngữ âm học tiếng Anh | TAN106 | 3 | 15 | 21 | 13.5 | 40.5 | Không |
17 | Ngữ nghĩa học tiếng Anh | TAN108 | 3 | 15 | 21 | 13.5 | 40.5 | Không |
18 | Ngữ pháp học tiếng Anh | TAN107 | 3 | 24 | 12 | 0 | 54 | Không |
7.2.2 | Kiến thức ngành | |||||||
7.2.2.1 | Học phần bắt buộc | 27 | ||||||
19 | Nghe 1 | TAN205 | 3 | 3 | 51 | 49.5 | 31.5 | TAN104 |
20 | Nói 1 | TAN203 | 3 | 30 | 24 | 9 | 72 | TAN104 |
21 | Đọc 1 | TAN207 | 3 | 18 | 36 | 27 | 54 | TAN104 |
22 | Viết 1 | TAN209 | 3 | 30 | 24 | 9 | 72 | TAN104 |
23 | Nghe 2 | TAN206 | 3 | 8 | 46 | 45 | 39 | TAN205 |
24 | Nói 2 | TAN204 | 3 | 30 | 24 | 9 | 72 | TAN203 |
25 | Đọc 2 | TAN208 | 3 | 18 | 36 | 27 | 54 | TAN207 |
26 | Viết 2 | TAN210 | 3 | 24 | 30 | 18 | 63 | TAN209 |
27 | Viết 3 | TAN304 | 3 | 21 | 33 | 22.5 | 58.5 | TAN210 |
7.2.2.2 | Học phần tự chọn (SV chọn 02 trong 03 học phần sau đây) | 6 | ||||||
28 | Văn hoá Anh – Mỹ | TAN109 | 3 | 18 | 36 | 27 | 54 | TAN208, TAN209 |
29 | Văn học Anh – Mỹ | TAN111 | 3 | 15 | 39 | 31.5 | 49.5 | TAN208,
TAN209 |
30 | Nói 3 | TAN 303 | 3 | 18 | 36 | 27 | 54 | TAN 204 |
7.2.3 | Kiến thức chuyên ngành | 33 | ||||||
31 | Tiếng Anh thương mại | TAN305 | 3 | 29 | 25 | 10.8 | 70.5 | TAN207,
TAN209 |
32 | Biên dịch 1 | TAN306 | 3 | 15 | 39 | 31.5 | 49.5 | TAN208, TAN210 |
33 | Phiên dịch 1 | TAN308 | 3 | 15 | 39 | 31.5 | 49.5 | TAN204, TAN206 |
34 | Biên dịch 2 | TAN307 | 3 | 15 | 39 | 31.5 | 49.5 | TAN306 |
35 | Phiên dịch 2 | TAN309 | 3 | 15 | 39 | 31.5 | 49.5 | TAN308 |
36 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 1- Nguyên lý kinh tế | TAN402 | 3 | 33 | 21 | 4.5 | 76.5 | TAN210, TAN305 |
37 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 2- Kinh doanh quốc tế | TAN403 | 3 | 33 | 18 | 9 | 75 | TAN402 |
38 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 3- Giao tiếp kinh doanh | TAN110 | 3 | 30 | 24 | 9 | 72 | TAN208, TAN210,
TAN305 |
39 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 4- Nguyên lý Marketing | TAN404 | 3 | 28 | 26 | 12 | 69 | TAN208, TAN210,
TAN305 |
40 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 5- Tài chính | TAN405 | 3 | 33 | 21 | 4.5 | 76.5 | TAN208,
TAN305 |
41 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 6- Hợp đồng Thương mại Quốc tế | TAN406 | 3 | 30 | 24 | 9 | 72 | TAN304, TAN110 |
7.2.4 | Kiến thức bổ trợ | 18 | ||||||
42 | Logistics và vận tải quốc tế | TMA305 | 3 | 30 | 15 | 30 | TMA302 | |
43 | Thanh toán quốc tế | TCH412 | 3 | 30 | 15 | 30 | TMA305 | |
44 | Giao dịch thương mại quốc tế | TMA302 | 3 | 30 | 15 | 30 | KTE203 | |
45 | Pháp luật kinh doanh quốc tế | PLU410 | 3 | 30 | 15 | 30 | PLU101
TCH412 |
|
46 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402 | 3 | TMA305 | ||||
47 | Quan hệ Kinh tế Quốc tế | KTE306 | 3 | KTE203 | ||||
7.2.5 | Thực tập giữa khóa | TAN501 | 3 | |||||
7.2.6 | Học phần tốt nghiệp (lựa chọn một trong 2) | 9 | ||||||
7.6.2.1 | Tự chọn có điều kiện- Conditional Option | 9 | ||||||
59 | Khóa luận tốt nghiệp
Graduation thesis |
TCH512 | 9 | |||||
7.6.2.2 | Tự chọn – Option | 9 | ||||||
61 | Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Graduation Project |
TCH511 | 6 |
- Đề cương chi tiết học phần: xem Phụ lục 1
- Ma trận sự đóng góp của mỗi học phần vào việc đạt được chuẩn đầu ra
Nội dung | Mã HP | CĐR | ||||||||||||||
Kiến thức | Kỹ năng | TH, NN | Năng lực tự chủ | |||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | ||||
1 | Khối kiến thức giáo dục đại cương (… TC) | TRI102 | ||||||||||||||
TRI103 | ||||||||||||||||
TRI104 | ||||||||||||||||
TRI106 | ||||||||||||||||
TRI201 | ||||||||||||||||
KTE201 | ||||||||||||||||
KTE203 | ||||||||||||||||
PPH101 | ||||||||||||||||
PLU111 | ||||||||||||||||
TIN202 | ||||||||||||||||
TAN103 | ||||||||||||||||
TAN104 | ||||||||||||||||
Ngoại ngữ 2 – Phần 1 | ||||||||||||||||
Ngoại ngữ 2 – Phần 2 | ||||||||||||||||
2 | Khối kiến thức cơ sở ngành, khối ngành (… TC) | NGO201 | x | x | ||||||||||||
TAN106 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN108 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN107 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
3 | Khối kiến thức ngành (… TC) | Bắt buộc (TC) | TAN205 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 |
TAN203 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN207 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN209 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN206 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN204 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN208 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN210 | 2 | 5 | 3 | 5 | 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN304 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
Tự chọn (..TC) | TAN109 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
TAN111 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN 303 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
4 | Khối kiến thức chuyên ngành (..TC) | TAN305 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
TAN306 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN308 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN307 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN309 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN402 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN403 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN110 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN404 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN405 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
TAN406 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||
5 | Kiến thức bổ trợ | TMA305 | ||||||||||||||
TCH412 | ||||||||||||||||
TMA302 | ||||||||||||||||
PLU410 | ||||||||||||||||
TMA402 | ||||||||||||||||
KTE306 | ||||||||||||||||
TAN501 | ||||||||||||||||
5 | Thực tập giữa khóa (Internship) | TAN501 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
6 | 6.1 | Khóa luận tốt nghiệp
Graduation thesis |
||||||||||||||
6.2 | Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Graduation Project |
KTE511 |
- Đội ngũ giảng viên: xem Phụ lục 2
- Lý lịch khoa học của giảng viên:
- Học liệu phục vụ cho thực hiện chương trình đào tạo: xem Phụ lục 3
- Nghiên cứu khoa học:
- CTĐT trong nước và/hoặc nước ngoài đã tham khảo để xây dựng chương trình (nếu có)
- Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):
Số TT | Tên học phần | Mã HP | Số TC | Học phần tiên quyết | Học kỳ triển khai | |||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |||||
1 | Khối kiến thức giáo dục đại cương | |||||||||||
1.1 | Lý luận chính trị | 10 | ||||||||||
1 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 1 | TRI102 | 2 | Không | ||||||||
2 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 2 | TRI103 | 3 | Không | ||||||||
3 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | TRI104 | 2 | TRI102
TRI103 |
||||||||
4 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam | TRI106 | 3 | TRI102
TRI103 |
||||||||
1.2 | Khoa học xã hội, Nhân văn – Nghệ thuật, Toán – Tin học | 24 | ||||||||||
5 | Logic học và Phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học | TRI201 | 3 | Không | ||||||||
6 | Kinh tế vi mô | KTE201 | 3 | Không | ||||||||
7 | Kinh tế vĩ mô | KTE203 | 3 | KTE201 | ||||||||
8 | Phát triển kỹ năng | PPH101 | 3 | Không | ||||||||
9 | Pháp luật đại cương | PLU111 | 3 | Không | ||||||||
10 | Tin học đại cương | TIN202 | 3 | Không | ||||||||
11 | Tiếng Anh cơ bản 1 | TAN103 | 3 | Không | ||||||||
12 | Tiếng Anh cơ bản 2 | TAN104 | 3 | TAN103 | ||||||||
1.3 | Ngoại ngữ | 6 | ||||||||||
13 | Ngoại ngữ 2 – phần 1 | 3 | ||||||||||
14 | Ngoại ngữ 2- phần 2 | 3 | ||||||||||
1.4 | Giáo dục thể chất | |||||||||||
1.5 | Giáo dục quốc phòng, an ninh | |||||||||||
2 | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | |||||||||||
2.1 | Kiến thức cơ sở | 12 | ||||||||||
15 | Dẫn luận ngôn ngữ học | NGO201 | 3 | Không | ||||||||
16 | Ngữ âm học tiếng Anh | TAN106 | 3 | Không | ||||||||
17 | Ngữ nghĩa học tiếng Anh | TAN108 | 3 | Không | ||||||||
18 | Ngữ pháp học tiếng Anh | TAN107 | 3 | Không | ||||||||
2.2 | Kiến thức ngành | |||||||||||
2.2.1 | Kiến thức ngành bắt buộc | 27 | ||||||||||
19 | Nghe 1 | TAN205 | 3 | TAN104 | ||||||||
20 | Nói 1 | TAN203 | 3 | TAN104 | ||||||||
21 | Đọc 1 | TAN207 | 3 | TAN104 | ||||||||
22 | Viết 1 | TAN209 | 3 | TAN104 | ||||||||
23 | Nghe 2 | TAN206 | 3 | TAN205 | ||||||||
24 | Nói 2 | TAN204 | 3 | TAN203 | ||||||||
25 | Đọc 2 | TAN208 | 3 | TAN207 | ||||||||
26 | Viết 2 | TAN210 | 3 | TAN209 | ||||||||
27 | Viết 3 | TAN304 | 3 | TAN210 | ||||||||
2.2.2 | Kiến thức ngành tự chọn(SV chọn 02 trong 03 học phần sau đây) | 6 | ||||||||||
28 | Văn hoá Anh – Mỹ | TAN109 | 3 | TAN208, TAN209 | ||||||||
29 | Văn học Anh – Mỹ | TAN111 | 3 | TAN208,
TAN209 |
||||||||
30 | Nói 3 | TAN 303 | 3 | TAN 204 | ||||||||
2.3 | Kiến thức chuyên ngành | 33 | ||||||||||
31 | Tiếng Anh thương mại | TAN305 | 3 | TAN207,
TAN209 |
||||||||
32 | Biên dịch 1 | TAN306 | 3 | TAN208, TAN210 | ||||||||
33 | Phiên dịch 1 | TAN308 | 3 | TAN204, TAN206 | ||||||||
34 | Biên dịch 2 | TAN307 | 3 | TAN306 | ||||||||
35 | Phiên dịch 2 | TAN309 | 3 | TAN308 | ||||||||
36 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 1- Nguyên lý kinh tế | TAN402 | 3 | TAN210, TAN305 | ||||||||
37 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 2- Kinh doanh quốc tế | TAN403 | 3 | TAN402 | ||||||||
38 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 3- Giao tiếp kinh doanh | TAN110 | 3 | TAN208, TAN210,
TAN305 |
||||||||
39 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 4- Nguyên lý Marketing | TAN404 | 3 | TAN208, TAN210,
TAN305 |
||||||||
40 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 5- Tài chính | TAN405 | 3 | TAN208,
TAN305 |
||||||||
41 | Ngôn ngữ kinh tế thương mại 6- Hợp đồng Thương mại Quốc tế | TAN406 | 3 | TAN304, TAN110 | ||||||||
2.4 | Kiến thức bổ trợ | 18 | ||||||||||
42 | Logistics và vận tải quốc tế | TMA305 | 3 | TMA302 | ||||||||
43 | Thanh toán quốc tế | TCH412 | 3 | TMA305 | ||||||||
44 | Giao dịch thương mại quốc tế | TMA302 | 3 | KTE203 | ||||||||
45 | Pháp luật kinh doanh quốc tế | PLU410 | 3 | PLU101
TCH412 |
||||||||
46 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402 | 3 | TMA305 | ||||||||
47 | Quan hệ Kinh tế Quốc tế | KTE306 | 3 | KTE203 | ||||||||
2.5 | Thực tập giữa khóa | TAN501 | 3 | |||||||||
2.6 | Học phần tốt nghiệp (lựa chọn một trong 2) | 9 | ||||||||||
2.6.1 | Khóa luận tốt nghiệp | 9 | ||||||||||
2.6.2 | Thực tập tốt nghiệp | 9 |
- Hướng dẫn thực hiện chương trình
16.1. Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành/chuyên ngành Tiếng Anh Thương được thiết kế theo mô hình đơn ngành và tuân thủ các quy định chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
16.2. Chương trình được hoạch định theo hướng học lý thuyết kết hợp với thực hành theo tỷ lệ như sau: 148 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng), trong đó:
– Các học phần giáo dục đại cương: 40 tín chỉ, chiếm tỷ trọng 27%
– Các học phần cơ sở khối ngành, ngành: 12 tín chỉ, chiếm tỷ trọng 8,1%
– Các học phần ngành: 33 tín chỉ, chiếm 22,3 %
– Các học phần chuyên ngành: 33 tín chỉ, chiếm 22,3 %
– Các học phần kiến thức bổ trợ 18 tín chỉ, chiếm 12 %
– Học phần thực tập giữa khóa 3 tín chỉ, chiếm 2 %
– Các học phần tốt nghiệp: 9 tín chỉ, chiếm 6,1 %
16.3. Điều kiện thực hiện chương trình
– Về giáo viên: giáo viên tham gia giảng dạy phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định.
– Về cơ sở vật chất: có đủ và đảm bảo tiêu chuẩn về phòng học lý thuyết, thực hành, phòng tin học, ngoại ngữ, thiết bị dụng cụ… Thư viện có đầy đủ sách báo, tạp chí, để giáo viên và sinh viên nghiên cứu, cập nhật kiến thức. Mặt khác, liên kết với một số cơ sở kinh doanh có uy tín để bố trí giáo viên, sinh viên tham gia thực tập, tham quan, khảo sát.
– Về người học: phải yêu nghề, tích cực thực hiện phương pháp tự nghiên cứu học tập.
– Khi tổ chức thực hiện chương trình: yêu cầu tôn trọng tính lôgíc giữa các học phần.
– Về phương pháp giảng dạy: chủ yếu áp dụng phương pháp giảng dạy tích cực, lấy người học làm trung tâm. Giờ học thực hành có thể áp dụng các hình thức: thảo luận nhóm, thực hành.
Xem thêm tại: https://drive.google.com/drive/folders/1bdP6juUJ2aB_4tGBXAnNfKkbuOhuHA3D?usp=sharing